MÁY KHOAN SÁU MẶT CNC

Mô tả

Cấu hình tiêu chuẩn:

  • Cụm khoan tích hợp lưỡi cưa theo trục X + Y
  • Trang bị tự động cấp phôi phía trước, tự động tỳ cạnh và định vị dọc (bên trái)
  • Tay cầm bên trái, kèm theo 1 súng quét mã QR / máy
  • Bao gồm bàn hỗ trợ xả phôi dư và băng tải xả phôi dư

Kết cấu và hệ thống cơ khí chính:

  • Thân máy dạng tải nặng, thiết kế bằng phần mềm 3D và phân tích ứng suất kết cấu tối ưu.
  • Khung máy và các bộ phận quan trọng sử dụng thép chất lượng cao, xử lý ủ nhiệt, sau đó gia công một lần gá trên máy phay CNC với giàn long môn cỡ lớn, đảm bảo độ cứng cáp và độ chính xác cao, ổn định lâu dài trong quá trình gia công.
  • Hệ thống điều khiển & truyền động: Servo điều khiển số theo công nghệ Đức, tương thích cao, dễ dàng kết nối với các hệ thống điều khiển trung tâm.
  • Thanh răng – bánh răng độ chính xác cao, tuổi thọ dài.
  • Servo drive & motor Inovance – thương hiệu hàng đầu Trung Quốc.
  • Ray trượt tuyến tính tải nặng, có phớt dầu kín hoàn toàn, chống bụi tốt.
  • Hệ thống bôi trơn trung tâm tự động, đảm bảo ray trượt vận hành mượt và bền bỉ.

Hệ thống điều khiển:

  • Màn hình LCD 27 inch, chuột có dây, bàn phím có dây, cổng USB
  • Hệ điều khiển CNC bus Đức, giao diện đồ họa trực quan
  • Hỗ trợ nhập dữ liệu khoan từ CAD, thao tác nhanh, dễ sử dụng

Thông số kỹ thuật:

  1. Thông số phôi và vận hành:
Hạng mụcThông số
Chiều rộng phôi nhỏ nhất50mm (chạy line ≥ 100 mm)
Chiều rộng phôi lớn nhất1200mm
Chiều dài phôi nhỏ nhất250mm
Độ dày phôi lớn nhất50mm
Ghi chú độ dàyKhi dùng cụm khoan có lưỡi cưa, phía tay kẹp ≤ 32 mm
Chiều cao bàn làm việc930mm
Áp suất khí làm việc0.6 – 0.8 Mpa
Tổng công suất28 kW
Trọng lượng máy4T
Kích thước máy5350*2700*2280mm
  • Hành trình và tốc độ định vị các trục:
TrụcHành trìnhTốc độ định vị
X13200 mm (ray 5160 mm)140 m/phút
X23200 mm (ray 5160 mm)140 m/phút
Y11400 mm110 m/phút
Y21350 mm110 m/phút
Y31400 mm110 m/phút
Z190 mm60 m/phút
Z270 mm60 m/phút
Z390 mm60 m/phút
U1200 mm90 m/phút
  • Thông số cụm khoan:
Cụm khoan số 1
Hạng mụcThông số
Khoan đứng6 trục X + 6 trục Y
Khoan ngang2 trước + 2 sau + 2 trái
Lưỡi cưaTích hợp X + Y
Công suất motor khoan2.2 kW
Tốc độ4500 vòng/phút
Lưu ý kỹ thuật của cụm khoan số 1 có lưỡi cưa
Hành trình trục Z của khoan ngang≤ 16 mm (Do cụm khoan có lưỡi cưa tích hợp và bánh xe)
Khoan ngang ở cạnh bênĐộ dày phôi ≤ 32 mm
Phía tay kẹp – khoan đứngĐộ sâu tối đa ≤ 16 mm
Tọa độ Y khi dùng lưỡi cưa≥ 60 mm
Cưa cạnh phía tay kẹpKhông sử dụng được (Do va chạm với tay kẹp)
Ss Máy Khoan Sáu Mặt Cnc
Cụm khoan số 2
Hạng mụcThông số
Khoan đứng6 trục X + 6 trục Y
Khoan ngang2 trước + 2 sau + 2 phải
Công suất motor khoan2.2 kW
Tốc độ4500 vòng/phút
Cụm khoan số 3
Hạng mụcThông số
Khoan đứngMa trận 3 × 3
Khoan ngangKhông
Công suất motor khoan2.2 kW
Tốc độ4500 vòng/phút
  • Thông số cụm router:
Hạng mụcSpindle 1Spindle 2
Chuôi daoER25ER25
Đường kính cán dao1/2 inch1/2 inch
Công suất motor3.7 kW3.5 kW
Tốc độ trục chính18.000 vòng/phút24.000 vòng/phút
  • Hệ thống tự động và hỗ trợ:
Hạng mụcMô tả
Cấp phôi & kẹp phôiTự động theo chương trình khoan
Bàn khí nổi di độngDi chuyển thông minh theo dữ liệu lỗ
Tỳ cạnh tự độngServo điều khiển, định vị chính xác
Hệ thống hút bụiVan hút tự động, phân phối thông minh

Thông tin bổ sung

Model

SKD-S6125LSS