phone-call_3735906

Liện hệ tư vấn

0976210384

Mô tả chương trình Robot phun sơn 3D

ban do vat ly

Mục lục

Chương một: Sơ đồ lược đồ ………………………………………3

Chương hai: Tổng quan về quy trình …………………………….6

Chương ba: Quy trình công nghệ………………………………….6

Chương bốn: Cấu hình & danh sách thiết bị……………………..6

Chương năm: Bảng thông số robot………………………….……8

Chương sáu: Bản đồ vật lý…………………………………………9

Chương một: Sơ đồ lược đồ (Xem hình đính kèm)

Phương án 1:Sơ đồ dây chuyền sản xuất robot(Có thể thay thế máy phun sơn)

Phương án 2:Sơ đồ dây chuyền

Chương hai: Tổng quan về quy trình

Toàn bộ dây chuyền áp dụng phương pháp quỹ đạo mặt đất, dây chuyền lắp sơn robot sơn, máy quét 3D, nhận diện để robot phun sơn tự động.

Nguyên lý hoạt động: Băng truyền phôi hoạt động liên tục. Khi phôi đi qua máy quét 3D sẽ phát hiện trực quan kích thước và hình dạng của phôi  để chuyển đến hệ thống điều khiển.

Truy cập vào mục lưu trữ mô hình của khách hàng để tự động tạo chương trình và gửi đến Robot. Khi phôi được đưa tới vị trí sơn của Robot sẽ tự động đồng bộ theo quỹ đạo mặt đất và bắt đầu phun sơn. Sau khi phun xong, Robot sẽ đợi nhận dạng để phun tiếp.

◆Dây chuyền này sử dụng Robot 6 trục nhập khẩu với công nghệ tiên tiến, tốc độ cao, hiệu ứng bề mặt chất lượng cao. Robot phun sơn sử dụng hệ thống phun và điều khiển bởi servo để đạt được tốc độcao và ổn định, đảm bảo hiệu quả và chất lượng.

◆Hình ảnh trực quan 3D giải quyết hiệu quả vấn đề tẻ nhạt trong lập trình,hệ thống cần cần phải có cáp mạng để kết nối Internet. Đối với mỗi phôi, khách hàng cần tạo mẫu phun sơn riêng, cùng một phôi có thể phóng to thu nhỏ theo tỉ lệ của mẫu sẽ tự động xuất đường phun.

◆Trục đi của Robot, điều khiển truyền động bằng servo.

Chương ba: Quy trình công nghệ:

(1)Máy quét 3D: Tầm nhìn 3D tự động phát hiện hình dạng và đường viền của phôi, tự động gọi ra mẫu xử lý và tạo đường phun sơn.

(2)Robot tự động theo dõi tốc độ phun.

(3)Robot: Sau khi nhận được chương trình, Robot đợi tín hiểu để bắt đầu phun sơn, đề án nay được thiết kếđể phun mặt trước, mặt trên và một mặt nữa ( Phần còn lại sẽ được hoàn thành sau khi Robot được mở rộng sau này)

Chương bốn: Cấu hình & danh sách thiết bị

1.Danh sách cơ bản:

Đặc điểm kỹ thuậtSố lượngĐơn vịLưu ý
Robot WD-61001Bộ 
Chi tiết cấu hình
Chuyền phun sơn Robot1Bộ 
Tầm nhìn liên kết1Cái 
Phần mềm phun sơn V1.01Cái 
Robot1Cái 
Vỏ bảo vệ Robot1Bộ 
Hệ thống tầm nhìn1Bộ 
Hệ thống điều khiển tự động1Bộ 
Hệ thống cung cấp nhiên liệu1Cái 
Hệ thống băng tải hai tầng1BộĐối với sơ đồ dây chuyền băng tải hai lớp
Tổng hợpSơ đồ chuyền sản xuất Robot¥770,000(人民币七十七万元整)
Sơ đồ chuyền¥650,000(人民币陆拾伍万元整)
Sơ đồ chuyền hai lớp¥780,000 (人民币柒拾捌万元整)

2.Cấu hình chi tiết:

Phân loạiTênSố lượngNhãn hiệuChi tiết
Robot và thiết bị phụ kiệnCơ thể chính của Robot1 cáiMH50II-20

Yaskawa

Bộ giảm tốc: 6 cái
Động cơ servo: 6 cái
Cố định súng phun
Tải trọng tối đa: 20kg
Sải tai Robot: 3105mm
Tủ điều khiển Robot1 cáiYaskawaTủ điện chống bụi và chống thấm nước
Động cơ servo: 6 cái
Nguồn điện chuyển mạch nhập khẩu
Phần điện: Schneider
Sử dụng biến áp cách ly
Máy quét 3DHình ảnh laser 3D1 bộCurve RobotCảm biến laser
Đường truyền dữ liệu1 bộ Cáp dữ liệu công nghiệp
Phần mềm phun sơnV1.01 bộ  
Vi mạch tích hợp   PLC, màn hình cảm ứng, bộ điều khiển servo
Hệ thống chia dầuSúng phun1 bộMeiji

Nhật Bản

 
Hơi1 bộ  

Chương năm: Bảng thông số Robot

Mô hình Robot MH50Ⅱ-20
Tủ điều khiển DX200
Cài đặt*1 F,W,C
自由度 6
可搬质量 20kg
Độ giãn dài theo phương dọc 5585mm
Độ giãn dài theo phương ngang ±0.15mm
Định vị chính xác * 2  
Phạm vi di chuyển tay RobotTrục S ( xoay tròn)-180°~ +180°
Trục L ( cánh tay dưới)-90°~ +135°
Trục E ( khuỷu tay)–
Trục U ( cánh tay trên)-160°~ +251°
Trục R ( quay)-190°~ +190°
Trục B ( lắc)-50°~ +230°
Trục T ( quay về)-360°~ +360°
Tốc độ di chuyển tay RobotTrục S ( xoay tròn)180°/s
Trục L ( cánh tay dưới)178°/s
Trục E ( khuỷu tay)–
Trục U ( cánh tay trên)178°/s
Trục R ( quay)400°/s
Trục B ( lắc)400°/s
Trục T ( quay về)600°/s
容许力矩Trục R ( quay)39.2N.m
Trục B ( lắc)39.2N.m
Trục T ( quay về)19.6N.m
Mô men quán tính cho phépTrục R ( quay)1.05kg.m2
(GD2/4)Trục B ( lắc)1.05kg.m2
Trục T ( quay về)0.75kg.m2
Trọng lượng 495kg
Công suất điện *3 3.5kVA

 

Mô tảSản phẩm
Kích thước thân Robot (mm)Chiều dàiNhỏ nhất400Lớn nhất2000Tham khảo1800
Chiều rộngNhỏ nhất400Lớn nhất500Tham khảo450
Chiều caoNhỏ nhất400Lớn nhất1500Tham khảo1400
Chức năng       
Bề mặt sơn3 mặtPhương thức đưa phôi tùy ý
Loại sơnSơn lót NC 100%
Tốc độ sản xuất3m/ phút
Ứng dụng美式涂装
Thời gian khôKhô tự nhiên

 

Trọng lượng thiết bịKích thước lắp đặtCông suấtNguồn điện
6203M/3.5M/2.8M5KW380V50HZ

Chương sáu: Bản đồ vật lý